| Cấu hình ban đầu | 8 trung kế 56 thuê bao | | Chức năng trả lời tự động (DISA) | Có | | Truy cập CO trực tiếp (DIL) | Có | | Làm mềm số | Có | | Chức năng báo lại khi đường dây dỗi | Có | | Nhạc chờ khi chuyển máy | Có | | Đàm thoại hội nghị | Có | | Dễ dàng chuyển cuộc gọi | Có | | Hạn chế cuộc gọi | Có | | Hệ thống mã tài khoản (Acount Code) | Có | | Chức năng giữ cuộc gọi (Hold) | Có | | Dịch vụ thời gian (Ngày/ Đêm) | Có | | Nhóm đầu vào (nhóm các đường CO) | Có | | Cướp chuông (Nhặt cuộc gọi) | Có | | Cài phần mềm tính cước | Có | | Truy cập trực tiếp thuê bao | Có |
+ Lập trình cho phép máy nhánh chống quấy rầy + Đổi số máy nhánh + Mode phục vụ ngày/đêm + Chọn chế độ đổ chuông : cùng lúc, xoay vòng, đổ chuông ngày, đổ chuông đêm + Chuyển cuộc goị từ ngoài vào cho các máy nhánh + Rước cuộc gọi từ ngoaì vào + Cùng lúc thực hiện đồng thời 28 cuộc gọi nội bộ + Đàm thoại hội nghị 3 người + Phát nhạc chờ khi chuyển máy + Ngăn gọi đường dài, di động, quốc tế, gọi vào vùng cấm + Tạo các vùng cấm, cấm/cho phép máy nội bộ gọi vào vùng cấm + Tạo các mã Account codes cấp cho người sử dụng + Gọi ra ngoài bằng Account codes + Thông báo trung kế rỗi + Chọn trung kế ra ngoài + Phát ra lời hướng dẫn bấm trực tiếp số máy nhánh (tính năng DISA)* + Kết nối với máy vi tính qua cổng COM tính cước cuộc gọi * |