|
VietVoice
Với phương châm “Rẻ hơn thẻ lậu”, thẻ Internet Phone Vietvoice và Saigonvoice được cải tiến hoàn toàn mới so với các sản phẩm trước kia của OCI và được tích hợp tất cả những lợi ích mà khách hàng luôn quan tâm và mong đợi:
- Cước phí rẻ nhất từ trước đến nay
- Chất lượng cuộc gọi tối ưu
- Tính cước trung thực
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo, tận tâm
- Có thể sử dụng từ Điện thoại bàn*, IP Phone, USB Phone…
- Đây là dịch vụ hợp pháp tại Việt Nam nên quyền lợi khách hàng được đảm bảo một cách tối ưu
Thẻ có nhiều mệnh giá: 30.000 VND, 50.000 VND, 100.000 VND, 200.000VND
Bảng giá cước một số nước phổ biến
|
STT |
Quốc gia |
Đơn giá |
|
VND |
USD |
|
1 |
USA |
318 |
0.02 |
|
2 |
UNITED KINGDOM |
436 |
0.03 |
|
3 |
THAILAND |
727 |
0.05 |
|
4 |
TAIWAN |
582 |
0.04 |
|
5 |
SWEDEN |
500 |
0.03 |
|
6 |
SPAIN |
473 |
0.03 |
|
7 |
SOUTH KOREA |
645 |
0.04 |
|
8 |
SINGAPORE |
373 |
0.02 |
|
9 |
RUSSIA |
436 |
0.03 |
|
10 |
PORTUGAL |
745 |
0.05 |
|
11 |
NORWAY |
700 |
0.04 |
|
12 |
NEW ZEALAND |
745 |
0.05 |
|
13 |
MALAYSIA |
527 |
0.03 |
|
14 |
JAPAN |
864 |
0.05 |
|
15 |
CHINA |
273 |
0.02 |
|
16 |
CANADA |
336 |
0.02 |
|
17 |
BANGLADESH |
900 |
0.06 |
|
18 |
AUSTRIA |
618 |
0.04 | |